Chữ 肔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 肔, chiết tự chữ DẠ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 肔

Chiết tự chữ dạ bao gồm chữ 肉 也 hoặc 月 也 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 肔 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 也
  • nhục, nậu
  • dã, dạ, giã
  • 2. 肔 cấu thành từ 2 chữ: 月, 也
  • ngoạt, nguyệt
  • dã, dạ, giã
  • []

    U+8094, tổng 7 nét, bộ Nhục 肉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yi3;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 肔


    dạ, như "dạ con, dạ dày; gam dạ, vững dạ" (gdhn)

    Chữ gần giống với 肔:

    , , , , , , , , , , , , , , , 𦘹, 𦘺,

    Chữ gần giống 肔

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 肔 Tự hình chữ 肔 Tự hình chữ 肔 Tự hình chữ 肔

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 肔

    dạ:dạ con, dạ dày; gam dạ, vững dạ
    肔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 肔 Tìm thêm nội dung cho: 肔