Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 飒飒 trong tiếng Trung hiện đại:
[sàsà] ào ào; rào rào; xào xạc; vi vu (tiếng gió thổi, tiếng mưa rơi)。形容风、雨声。
秋风飒飒。
gió thu thổi xào xạc.
白杨树迎风飒飒地响。
bạch dương rì rào trong gió.
秋风飒飒。
gió thu thổi xào xạc.
白杨树迎风飒飒地响。
bạch dương rì rào trong gió.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 飒
| táp | 飒: | cuộc đời đầy bão táp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 飒
| táp | 飒: | cuộc đời đầy bão táp |

Tìm hình ảnh cho: 飒飒 Tìm thêm nội dung cho: 飒飒
