Cao su chống va đập cửa

Từ: 飒飒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 飒飒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 飒飒 trong tiếng Trung hiện đại:

[sàsà] ào ào; rào rào; xào xạc; vi vu (tiếng gió thổi, tiếng mưa rơi)。形容风、雨声。
秋风飒飒。
gió thu thổi xào xạc.
白杨树迎风飒飒地响。
bạch dương rì rào trong gió.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 飒

táp:cuộc đời đầy bão táp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 飒

táp:cuộc đời đầy bão táp
飒飒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 飒飒 Tìm thêm nội dung cho: 飒飒