Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 飒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 飒, chiết tự chữ TÁP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 飒:

飒 táp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 飒

Chiết tự chữ táp bao gồm chữ 立 风 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

飒 cấu thành từ 2 chữ: 立, 风
  • lập, lớp, lụp, sầm, sập, sụp
  • phong
  • táp [táp]

    U+98D2, tổng 9 nét, bộ Phong 风 [風]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 颯;
    Pinyin: sa4;
    Việt bính: saap3;

    táp

    Nghĩa Trung Việt của từ 飒

    Giản thể của chữ .
    táp, như "cuộc đời đầy bão táp" (gdhn)

    Nghĩa của 飒 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (颯)
    [sà]
    Bộ: 風 (凬,风) - Phong
    Số nét: 9
    Hán Việt: TÁP
    ào ào。飒然。
    Từ ghép:
    飒然 ; 飒飒 ; 飒爽

    Chữ gần giống với 飒:

    , , ,

    Dị thể chữ 飒

    ,

    Chữ gần giống 飒

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 飒 Tự hình chữ 飒 Tự hình chữ 飒 Tự hình chữ 飒

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 飒

    táp:cuộc đời đầy bão táp
    飒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 飒 Tìm thêm nội dung cho: 飒