Từ: 飞蓬 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 飞蓬:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 飞蓬 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēipéng] cây cỏ bồng。多年生草本植物,叶子像柳叶,边缘有锯齿。秋天开花,花外围白色,中心黄色。也叫蓬。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 飞

phi:phi ngựa; phi cơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓬

bong:bòng bong
buồng:buồng chuối
bòng:đèo bòng
bùng:cháy bùng; bập bùng; bão bùng
bầng:bầng bầng (bốc nóng)
bồng:cỏ bồng
bừng:đỏ bừng; tưng bừng
phùng:phùng mang (phồng mang)
phồng:phập phồng
飞蓬 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 飞蓬 Tìm thêm nội dung cho: 飞蓬