Từ: thằng mù cưỡi ngựa đuôi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thằng mù cưỡi ngựa đuôi:
Dịch thằng mù cưỡi ngựa đuôi sang tiếng Trung hiện đại:
盲人骑瞎马 《瞎子骑着瞎马。比喻极为危险。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: thằng
| thằng | 倘: | thằng bé |
| thằng | 𠊟: | thằng bé |
| thằng | 僶: | thằng bé |
| thằng | 尙: | thằng bé |
| thằng | 尚: | |
| thằng | 绳: | thằng (dây buộc; kìm hãm) |
| thằng | 繩: | thằng (dây buộc; kìm hãm) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mù
| mù | 𫡪: | (mù) |
| mù | 模: | mù u (cây giống cây hoa mai) |
| mù | 𪾤: | mù mắt, đui mù |
| mù | 瞙: | mù mắt, đui mù |
| mù | 𱳚: | mù mắt, đui mù |
| mù | : | mù mắt, đui mù |
| mù | 𩂟: | sương mù, mây mù, mù mịt |
| mù | 霧: | sương mù, mây mù, mù mịt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cưỡi
| cưỡi | : | cưỡi ngựa; cưỡi cổ |
| cưỡi | 騎: | cưỡi ngựa; cưỡi cổ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngựa
Nghĩa chữ nôm của chữ: đuôi
| đuôi | 𡓋: | đuôi ngựa, đuôi thuyền; đầu đuôi; theo đuôi |
| đuôi | 𡳪: | đuôi ngựa, đuôi thuyền; đầu đuôi; theo đuôi |
| đuôi | : | đuôi ngựa, đuôi thuyền; đầu đuôi; theo đuôi |
Gới ý 15 câu đối có chữ thằng:
紅葉題詩傳厚意,赤繩系足結良緣
Hồng diệp đề thi truyền hậu ý,Xích thằng hệ túc kết lương duyên
Lá thắm đề thơ truyền ý kín,Chỉ hồng chân buộc kết duyên lành
快賭加冠尊醮命,旋瞻繩武振家聲
Khoái đổ da quan tôn tiếu mạnh,Toàn chiêm thằng vũ chấn gia thanh
Mừng nên người lớn được ban rượu,Noi theo tiên tổ rạng danh nhà