Từ: 支那 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 支那:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chi na
Tức Trung Quốc (dịch âm tiếng Phạn "cīna"). § Tiếng kinh điển Phật giáo thời cổ dùng để gọi Trung Quốc. ◇Tuệ Lâm 琳:
Chấn Đán, hoặc viết Chi Na, diệc vân Chân Đan, thử phiên vi Tư Duy, dĩ kì quốc nhân đa sở tư lự, đa sở kế trá, cố dĩ vi danh, tức kim thử Hán quốc thị dã
旦, 丹, 惟, 慮, 詐, 名, 也 (Nhất thiết kinh âm nghĩa 義, Quyển nhị thập tam).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 支

chi:chi ly
chia:phân chia, chia chác, chia rẽ; chia tay; phép chia
chề:nặng chề chề
giê:Giê-su (tên Đức Jesus)
xài:ăn xài, tiêu xại; xơ xài
:xê dịch, xê ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 那

na:na cả (cái gì?); na dạng (thế nàỏ)
:nà tới (đuổi theo riết); nõn nà
:nấn ná
nả:bao nả (bao nhiêu)
支那 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 支那 Tìm thêm nội dung cho: 支那