Cao su chống va đập cửa

Chữ 蕹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蕹, chiết tự chữ UNG, ỦNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蕹:

蕹 ung

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蕹

Chiết tự chữ ung, ủng bao gồm chữ 草 雍 hoặc 艸 雍 hoặc 艹 雍 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 蕹 cấu thành từ 2 chữ: 草, 雍
  • tháu, thảo, xáo
  • ung, úng, ủng
  • 2. 蕹 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 雍
  • tháu, thảo
  • ung, úng, ủng
  • 3. 蕹 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 雍
  • thảo
  • ung, úng, ủng
  • ung [ung]

    U+8579, tổng 16 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yong1, weng4;
    Việt bính: jung1 ngung3 ung3;

    ung

    Nghĩa Trung Việt của từ 蕹

    (Danh) Rau muống.
    § Ruột nó rỗng nên còn gọi là không tâm thái
    .
    ủng, như "ủng (rau muống)" (gdhn)

    Nghĩa của 蕹 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wèng]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 19
    Hán Việt: UNG
    rau muống。蕹菜。
    Từ ghép:
    蕹菜

    Chữ gần giống với 蕹:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 蕹

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蕹 Tự hình chữ 蕹 Tự hình chữ 蕹 Tự hình chữ 蕹

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蕹

    ủng:ủng (rau muống)
    蕹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蕹 Tìm thêm nội dung cho: 蕹