Từ: 飞越 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 飞越:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 飞越 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēiyuè] 1. bay qua。飞着从上空越过。
飞越大西洋
bay qua Đại Tây Dương
2. phấn khởi; hứng thú。飞扬2.。
心神飞越
tinh thần phấn khởi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 飞

phi:phi ngựa; phi cơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 越

nhông:chạy lông nhông
việt:Việt Nam
vác:vác mặt lên
vát:chạy vát
vót:vót tăm
vượt:vượt qua
vẹt:vẹt ra một phía
vệt:vệt khói
飞越 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 飞越 Tìm thêm nội dung cho: 飞越