Từ: 遗产 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遗产:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 遗产 trong tiếng Trung hiện đại:

[yíchǎn] 1. di sản; của để lại。死者留下的财产,包括财物、债权等。
2. di sản (lịch sử)。借指历史上遗留下来的精神财富或物质财富。
文学遗产
di sản văn học
医学遗产
di sản y học
经济遗产
di sản kinh tế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遗

di:di thất (đánh mất), di vong (quên)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 产

sản:sản xuất, sinh sản
遗产 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 遗产 Tìm thêm nội dung cho: 遗产