Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 损伤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 损伤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 损伤 trong tiếng Trung hiện đại:

[sǔnshāng] 1. tổn hại; tổn thương。损害;伤害。
工作中要注意不损伤群众的积极性。
trong công tác phải chú ý không được làm tổn hại đến tính tích cực của quần chúng.
2. tổn thất。损失。
敌人经过两次战役,兵力损伤很大。
quân giặc trải qua hai chiến dịch, binh lực tổn thất rất lớn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 损

tổn:tổn hại, tổn thất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伤

thương:thương binh; thương cảm; thương hàn
损伤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 损伤 Tìm thêm nội dung cho: 损伤