Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 吻合 trong tiếng Trung hiện đại:
[wěnhé] 1. ăn khớp; nhất trí; thích hợp。完全符合。
意见吻合。
ý kiến ăn khớp với nhau.
2. nối; nối lại; khâu lại (Y học)。医学上指把器官的两个断裂面连接起来。
肠吻合
nối ruột
动脉吻合
nối động mạch.
意见吻合。
ý kiến ăn khớp với nhau.
2. nối; nối lại; khâu lại (Y học)。医学上指把器官的两个断裂面连接起来。
肠吻合
nối ruột
动脉吻合
nối động mạch.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 吻
| vẩn | 吻: | vẩn vơ |
| vẫn | 吻: | vẫn thế, vẫn y nguyên; tiếp vẫn (hôn) |
| vặt | 吻: | vặt vãnh; ăn vặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 合
| cáp | 合: | một cáp (một vốc); quà cáp |
| cóp | 合: | cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp |
| cộp | 合: | |
| góp | 合: | góp nhặt |
| gộp | 合: | gộp lại |
| hiệp | 合: | |
| hạp | 合: | hạp (âm khác của Hợp) |
| hập | 合: | |
| họp | 合: | họp chợ; xum họp |
| hợp | 合: | hoà hợp, phối hợp; tập hợp |

Tìm hình ảnh cho: 吻合 Tìm thêm nội dung cho: 吻合
