Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: cải cách điền địa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cải cách điền địa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cảicáchđiềnđịa

Dịch cải cách điền địa sang tiếng Trung hiện đại:

土地改革

Nghĩa chữ nôm của chữ: cải

cải𪥞:(To, lớn.)
cải:cải cách, cải biên; hối cải
cải𣒵:cây cải
cải𦀻:rụng cải rơi kim
cải𦰦:rau cải, bắp cải

Nghĩa chữ nôm của chữ: cách

cách:lách cách
cách:ể cách (ung thư thực quản)
cách:cách biệt, cách ly; cách chức
cách:cốt cách; đặc cách; tính cách; quy cách
cách:cách (hồ ở Giang Tô)
cách:cách cước (làm cho cộm)
cách:cách tí (cánh tay)
cách:cách tí (cánh tay)
cách:hoành cách mô, hoành cách mạc (màng ngăn giữa khoang bụng và khoang ngực ở động vật có vú)
cách󰓦:cách (loại lá gói thịt nướng)
cách:cách biệt, cách ly; cách chức
cách:cách biệt, cách ly; cách chức
cách󰘌:cách trở; cách điện; cách li
cách:cách trở; cách điện; cách li
cách:cách mạng; cải cách; cách chức
cách:cách biệt; cách chức
cách:cách biệt; cách chức

Nghĩa chữ nôm của chữ: điền

điền:điền hộ
điền:oa điền (vỏ sò quý)
điền:điền trì (hồ ở Vân Nam)
điền:đồn điền; điền thổ; điền trạch
điền:điền (đồng cỏ)
điền:điền (đi săn)
điền:loa điền tất bàn (khay xà cừ)
điền:loa điền tất bàn (khay xà cừ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: địa

địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Gới ý 14 câu đối có chữ cải:

Bách tảo thiên ma vô cải thúy,Tùng linh bách kiếp hữu dư thanh

Bách dẫu nghìn mài không đổi thắm,Tùng già trăm kiếp vẫn thừa xanh

Hình tiết nan di phương thiết thạch,Kiên thao bất cải nại băng sương

Vững chí khôn dời niềm sắt đá,Kiên tâm chẳng cải mặc băng sương

cải cách điền địa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cải cách điền địa Tìm thêm nội dung cho: cải cách điền địa