Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: di độc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ di độc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: diđộc

Dịch di độc sang tiếng Trung hiện đại:

遗毒 《遗留下来的有害的思想、风气等。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: di

di:di (tiếng kêu ơ kìa)
di:man di; tru di
di:di thái (dì hai ; vợ bé của bố); đại di tử, tiểu di tư (chị em dâu)
di:Di Dà (tên Đức Phật); Di Lặc (phật Maitreya)
di:Di Dà (tên Đức Phật); Di Lặc (phật Maitreya)
di:di khí (đồ dùng trong tôn miếu)
di:di khí (đồ dùng trong tôn miếu)
di:di nhiên tự đắc (yên vui không đòi gì hơn); di tinh (són ra)
di𢩽:di (cái cầu)
di: 
di:Di Dà (tên Đức Phật); Di Lặc (phật Maitreya)
di:mãn mục thương di (tang thương)
di:di dân; di tẩu (đem đi)
di:di đảo tố (tuyến pancreas)
di:di (mận cây mới mọc)
di:di hại (để lại); di nhân khẩu thiệt (khiến người ta xì xào)
di:uỷ di (quanh co)
di:uỷ di (quanh co)
di:di thất (đánh mất), di vong (quên)
di:di thất (đánh mất), di vong (quên)
di:chi di (bàn tay úp má); di dưỡng (giữ cho khoẻ)
di:chi di (bàn tay úp má); di dưỡng (giữ cho khoẻ)
di:cam chi như di (ngọt như đường)
di:cam chi như di (ngọt như đường)

Nghĩa chữ nôm của chữ: độc

độc:tự độc (thủ dâm); độc chức (coi thường công vụ)
độc:độc (áo quan)
độc:độc (áo quan)
độc:đầu độc; thuốc độc; độc kế
độc:độc chức (coi thường công vụ)
độc:độc chức (co thường công vụ)
độc:độc (bút tích tài liệu)
độc:độc (bút tích tài liệu)
độc:độc (con bê)
độc:độc (con bê)
độc:độc đoán; cô độc; độc lập; độc tài; độc thân
độc:độc đoán; cô độc; độc lập; độc tài; độc thân
độc:lục độc (đá lăn dùng để cán)
độc:độc giả; độc thoại
độc:độc giả; độc thoại
độc󰕙:độc giả; độc thoại
độc:độc giả; độc thoại
độc:độc lâu (sọ người chết)
độc:độc vũ chủ nghĩa (cung cách võ biền)
độc:độc vũ chủ nghĩa (cung cách võ biền)

Gới ý 15 câu đối có chữ di:

Nhất thiên hỉ kết thiên niên lữ,Bách tuế bất di bán thốn tâm

Một sớm mừng kết bạn ngàn năm,Trăm tuổi không thay lòng nửa tấc

Niên quá thất tuần xưng kiện phụ,Trù thiêm tam thập hưởng kỳ di

Tuổi ngoại bảy tuần khen cụ khỏe,Còn thêm ba chục lộc trời cho

Thử nhật huyên đình đăng thất trật,Tha niên lãng uyển chúc kỳ di

Ngày ấy nhà huyên nên bảy chục,Năm khác vườn tiên đợi chúc thăm

Hình tiết nan di phương thiết thạch,Kiên thao bất cải nại băng sương

Vững chí khôn dời niềm sắt đá,Kiên tâm chẳng cải mặc băng sương

Phong tống cần hương phiên nghệ uyển,Nguyệt di quế ảnh ái cầm phòng

Gió thổi hương cần đến vườn đẹp,Trăng rời bóng quế rợp cung đàn

Lục liễu di âm xuân trướng noãn,Yêu đào thổ diễm cẩn bôi hồng

Liễu xanh rợp bóng trướng xuân ấm,Đào tơ tươi đẹp rượu cẩn hồng

di độc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: di độc Tìm thêm nội dung cho: di độc