Chữ 铊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 铊, chiết tự chữ THA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铊:

铊

Đây là các chữ cấu thành từ này: 铊

铊

Chiết tự chữ 铊

Chiết tự chữ tha bao gồm chữ 金 它 hoặc 钅 它 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 铊 cấu thành từ 2 chữ: 金, 它
  • 金 ghim, găm, kim
  • 它 dà, tha, đà
  • 2. 铊 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 它
  • 钅 kim
  • 它 dà, tha, đà
  • []

    U+94CA, tổng 10 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鉈;
    Pinyin: ta1, she2;
    Việt bính: taa1 to4;

    铊

    Nghĩa Trung Việt của từ 铊


    tha, như "chất thallium" (gdhn)

    Nghĩa của 铊 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鉈)
    [tā]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 13
    Hán Việt: THA
    tha-li (Ký hiệu: Tl)。金属元素,符号Tl(thallium)。白色,质软。用来制合金光电管、温度计、光学玻璃等。铊的化合物有毒,用于医药。

    Chữ gần giống với 铊:

    钰, 钱, 钲, 钳, 钴, 钵, 钶, 钷, 钸, 钹, 钺, 钻, 钼, 钽, 钾, 钿, 铀, 铁, 铂, 铃, 铄, 铅, 铆, 铇, 铈, 铉, 铊, 铋, 铌, 铍, 铎,

    Dị thể chữ 铊

    鉈,

    Chữ gần giống 铊

    岮, 铂, 铐, 铏, 铎, 铍, 铌, 铋, 詑, 铉,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 铊 Tự hình chữ 铊 Tự hình chữ 铊 Tự hình chữ 铊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 铊

    tha铊:chất thallium
    铊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 铊 Tìm thêm nội dung cho: 铊