Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 铊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 铊, chiết tự chữ THA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铊:
铊
Biến thể phồn thể: 鉈;
Pinyin: ta1, she2;
Việt bính: taa1 to4;
铊
tha, như "chất thallium" (gdhn)
Pinyin: ta1, she2;
Việt bính: taa1 to4;
铊
Nghĩa Trung Việt của từ 铊
tha, như "chất thallium" (gdhn)
Nghĩa của 铊 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鉈)
[tā]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 13
Hán Việt: THA
tha-li (Ký hiệu: Tl)。金属元素,符号Tl(thallium)。白色,质软。用来制合金光电管、温度计、光学玻璃等。铊的化合物有毒,用于医药。
[tā]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 13
Hán Việt: THA
tha-li (Ký hiệu: Tl)。金属元素,符号Tl(thallium)。白色,质软。用来制合金光电管、温度计、光学玻璃等。铊的化合物有毒,用于医药。
Chữ gần giống với 铊:
钰, 钱, 钲, 钳, 钴, 钵, 钶, 钷, 钸, 钹, 钺, 钻, 钼, 钽, 钾, 钿, 铀, 铁, 铂, 铃, 铄, 铅, 铆, 铇, 铈, 铉, 铊, 铋, 铌, 铍, 铎,Dị thể chữ 铊
鉈,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铊
| tha | 铊: | chất thallium |

Tìm hình ảnh cho: 铊 Tìm thêm nội dung cho: 铊
