Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 不避 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不避:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不避 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùbì] 1. đương đầu; đối đầu。不回避,藐视困难和艰险。
不避艰险。
đương đầu gian nguy
2. không chịu thua ai; không nhường。不让;不亚于,不差于。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 避

tị:tị nạn
不避 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不避 Tìm thêm nội dung cho: 不避