Từ: 整齊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 整齊:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 整 • 齊

chỉnh tề
Có trật tự, ngay ngắn.Làm cho có thứ tự, ngay ngắn; sắp đặt, chỉnh lí, điều chỉnh. ◇Sử Kí 史記:
Dư sở vị thuật cố sự, chỉnh tề kì thế truyền, phi sở vị tác dã, nhi quân bỉ chi ư Xuân Thu, mậu hĩ
余所謂述故事, 整齊其世傳, 非所謂作也, 而君比之於春秋, 謬矣 (Thái sử công tự tự 太史公自序) Cái tôi gọi là thuật lại chuyện cũ, sắp đặt những tài liệu truyền lại từ các đời, không phải là sáng tác, thế mà ông đem sánh với kinh Xuân Thu thì ông thật là lầm rồi!Ngay thẳng, đoan chính. ◇Tỉnh thế hằng ngôn 醒世恆言:
Cao Tán kiến nữ nhi nhân vật chỉnh tề, thả hựu thông minh, bất khẳng tương tha phối cá bình đẳng chi nhân
高贊見女兒人物整齊, 且又聰明, 不肯將他配個平等之人 (Tiền tú tài thác chiếm phụng hoàng trù 錢秀才錯占鳳凰儔) Cao Tán thấy phong cách con gái đoan chính, lại thêm thông minh, không chịu đem con gả cho người tầm thường.Đầy đủ, sẵn sàng. ◎Như:
tài liệu chỉnh tề
材料整齊 tài liệu đầy đủ.

Nghĩa của 整齐 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhěngqí] 1. ngăn nắp; trật tự; chỉnh tề。有秩序;有条理;不凌乱。
服装整齐
trang phục chỉnh tề; ăn mặc chỉnh tề.
步伐整齐
bước đi ngay ngắn
2. làm cho ngay ngắn; làm cho có trật tự。使整齐。
整齐步调
làm cho bước đi có trật tự.
3. ngay ngắn; hoàn chỉnh。外形规则、完整。
山下有一排整齐的瓦房。
dưới chân núi có một dãy nhà ngói ngay ngắn.
4. đều; đều đặn; đồng đội。大小、长短相差不多。
出苗整齐
nẩy mầm rất đều
字写得清楚整齐
chữ viết rõ ràng đều đặn.
这个队人员的技术水平比较整齐。
trình độ kỹ thuật của nhân viên trong đội này tương đối đồng đều.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 整

choảnh整: 
chảnh整: 
chểnh整:chểnh mảng
chệnh整:chệnh choạng
chỉnh整:hoàn chỉnh; chỉnh tề, chấn chỉnh, điều chỉnh, hiệu chỉnh
xiềng整:xiềng xích
xiểng整: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 齊

chai齊:chai lọ; chai tay; chai mặt
tày齊:tày trời, người Tày
tè齊:té he; đái tè; thấp tè
tầy齊: 
tề齊:tề tựu; chỉnh tề; nhất tề
整齊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 整齊 Tìm thêm nội dung cho: 整齊