Từ: 饱经沧桑 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 饱经沧桑:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 饱 • 经 • 沧 • 桑
Nghĩa của 饱经沧桑 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǎojīngcāngsāng] thế sự xoay vần; vật đổi sao dời; bãi bể nương dâu; nếm đủ mùi đời; từng trải (Biển xanh biến thành nương dâu, nương dâu lại hoá thành biển cả. Cuộc đời bãi bể nương dâu, chẳng biết đâu mà nói trước được)。意思是沧海变成桑田,桑田变成大 海,比喻世事变化很大,形容经历许多世事变化。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 饱
Nghĩa chữ nôm của chữ: 经
| kinh | 经: | kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 沧
Nghĩa chữ nôm của chữ: 桑
| dâu | 桑: | cây dâu; cuộc bể dâu |
| tang | 桑: | tang thương |
| tảng | 桑: | |