Từ: 首脑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 首脑:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 首 • 脑

Nghĩa của 首脑 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǒunǎo] đầu não; lãnh đạo cấp cao; người đứng đầu。为首的(人、机关等);领导人。
首脑人物。
nhân vật đầu não.
政府首脑。
người đứng đầu chính phủ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 首

thú首:đầu thú
thủ首:thủ (bộ gốc: đầu): thủ tướng, thủ trưởng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脑

não脑:bộ não; đầu não
首脑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 首脑 Tìm thêm nội dung cho: 首脑