Cao su chống va đập cửa

Từ: 爬行 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 爬行:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ba hành
Bò (đi bằng hai tay hai chân trên mặt đất). ◎Như:
anh nhi thất, bát nguyệt đại thì tựu hội ba hành liễu
七, 了.Hình dung dáng điệu hoặc động tác chậm chạp. ◎Như:
cấp tính tử đích nhân, nhược thị khán đáo tha ba hành bàn tố sự, nhất định cấp tử liễu
人, 事, 了.

Nghĩa của 爬行 trong tiếng Trung hiện đại:

[páxíng] 1. bò sát。爬。
爬行动物。
động vật bò sát.
2. chậm chạp; lề mề。比喻墨守陈规,慢腾腾地干。
爬行思想。
tư tưởng thủ cựu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爬

ba:ba (gãi, cào)
: 
:bò dưới đất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành
爬行 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 爬行 Tìm thêm nội dung cho: 爬行