ba hành
Bò (đi bằng hai tay hai chân trên mặt đất). ◎Như:
anh nhi thất, bát nguyệt đại thì tựu hội ba hành liễu
嬰兒七, 八月大時就會爬行了.Hình dung dáng điệu hoặc động tác chậm chạp. ◎Như:
cấp tính tử đích nhân, nhược thị khán đáo tha ba hành bàn tố sự, nhất định cấp tử liễu
急性子的人, 若是看到她爬行般做事, 一定急死了.
Nghĩa của 爬行 trong tiếng Trung hiện đại:
爬行动物。
động vật bò sát.
2. chậm chạp; lề mề。比喻墨守陈规,慢腾腾地干。
爬行思想。
tư tưởng thủ cựu.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 爬
| ba | 爬: | ba (gãi, cào) |
| bà | 爬: | |
| bò | 爬: | bò dưới đất |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 行
| hàng | 行: | hàng ngũ; ngân hàng |
| hành | 行: | bộ hành; thi hành |
| hãng | 行: | hãng buôn, hãng phim |
| hăng | 行: | hăng máu, hung hăng |
| hạnh | 行: | đức hạnh, tiết hạnh |
| ngành | 行: | ngọn ngành |

Tìm hình ảnh cho: 爬行 Tìm thêm nội dung cho: 爬行
