Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: việc lễ nghĩa có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ việc lễ nghĩa:
Dịch việc lễ nghĩa sang tiếng Trung hiện đại:
人情 《指礼节应酬等习俗。》Nghĩa chữ nôm của chữ: việc
| việc | 役: | việc làm, mất việc, việc gì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lễ
| lễ | 礼: | đi lễ; lễ phép; đi lễ |
| lễ | : | lễ mọn |
| lễ | 禮: | đi lễ; lễ phép; đi lễ |
| lễ | 醴: | lễ (rượu ngon vị ngọt) |
| lễ | 鱧: | con đẻn |
| lễ | 鳢: | con đẻn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nghĩa
| nghĩa | 义: | tình nghĩa; việc nghĩa |
| nghĩa | 𱻊: | tình nghĩa; việc nghĩa |
| nghĩa | 義: | tình nghĩa; việc nghĩa |

Tìm hình ảnh cho: việc lễ nghĩa Tìm thêm nội dung cho: việc lễ nghĩa
