Cao su chống va đập cửa

Từ: 平易近人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 平易近人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 平易近人 trong tiếng Trung hiện đại:

[píngyìjìnrén] 1. bình dị gần gũi; giản dị dễ gần。态度谦逊和蔼,使人容易接近。
2. dễ hiểu (chữ nghĩa)。(文字)浅显,容易了解。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương: 
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng:bằng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 易

di: 
diệc:chim diệc
dẹ:gượng dẹ (cẩn thận)
dẻ:da dẻ; mảnh dẻ
dẽ: 
dể:khinh dể (con thường)
dễ:dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường
dị:bình dị
dịch:giao dịch; Kinh Dịch (tên sách)
dịu:dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu
rẻ:rẻ rúng
rể:rể ngươi (coi khinh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 近

cận:cận cảnh; cận vệ, cận thần; cận thị
cặn:cặn kẽ
gàn:gàn dở
gần:gần gũi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
平易近人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 平易近人 Tìm thêm nội dung cho: 平易近人