Cao su chống va đập cửa

Từ: tất mệnh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ tất mệnh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tấtmệnh

tất mệnh
Tận trung tận lực thi hành mệnh lệnh.Kết thúc sinh mệnh, tức là chết.
◇Lí Đức Dụ 裕:
Tất mệnh tại kì hạ, Cương thi hoành đạo chu
下, 周 (Dương cấp sự 事).

Nghĩa chữ nôm của chữ: tất

tất:tất(xong), tất sinh (cả đời)
tất:tất cơ (vải serge)
tất:tất cơ (vải serge)
tất𭔎:tất tô (tiếng xào xạc)
tất:tất nhiên, tất yếu
tất:tất tâm, tất lực
tất𢴑:tất bật, tất tưởi
tất:tất giao (keo sơn)
tất:tất(xong), tất sinh (cả đời)
tất󰍶:tất(xong), tất sinh (cả đời)
tất:tất (tiếng xào xạc)
tất:tất (vách bằng tre)
tất:tất (vách bằng tre)
tất:tất (đầu gối)
tất:tất (vách bằng tre)
tất:tất suất (con dế)
tất:trú tất (dừng chân)
tất:trú tất (dừng chân)
tất:bít tất

Nghĩa chữ nôm của chữ: mệnh

mệnh𠇮:số mệnh, định mệnh, vận mệnh
mệnh:số mệnh, định mệnh, vận mệnh

Gới ý 13 câu đối có chữ tất:

Phong đính trượng nhân ta dĩ hĩ,Tất tiền bán tử thống hà như

Nhạc phủ đỉnh non ôi đã khuất,Rể con trước gối tủi nhường bao

Thụy ái đường trung lai yến hạ,Tường lâm tất hạ khánh loan minh

Nhà phủ mây lành yến đến mừng,Bên gối niềm vui loan lại chúc

tất mệnh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tất mệnh Tìm thêm nội dung cho: tất mệnh