Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 蓦地 trong tiếng Trung hiện đại:
[mòdì] bỗng; bất ngờ。出乎意料地;突然。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓦
| mạch | 蓦: | mạch địa, mạch nhiên (không ngờ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |

Tìm hình ảnh cho: 蓦地 Tìm thêm nội dung cho: 蓦地
