Cao su chống va đập cửa

Từ: 蓦地 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蓦地:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蓦地 trong tiếng Trung hiện đại:

[mòdì] bỗng; bất ngờ。出乎意料地;突然。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓦

mạch:mạch địa, mạch nhiên (không ngờ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa
蓦地 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蓦地 Tìm thêm nội dung cho: 蓦地