Từ: 减刑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 减刑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 减刑 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎnxíng] giảm hình phạt; giảm tội。法院根据犯人在服刑期间改恶从善的程度,依法把原来判处的刑罚减轻。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 减

giảm:giảm giá; suy giảm; thuyên giảm
xảm:xảm thuyền (chất dẻo bịt lỗ hở của thuyền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刑

hình:cực hình, hành hình
减刑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 减刑 Tìm thêm nội dung cho: 减刑