Từ: 駒影 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 駒影:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

câu ảnh
Bóng ngựa câu. Tỉ dụ thời gian qua rất mau.

Nghĩa của 驹影 trong tiếng Trung hiện đại:

[jūyǐng] câu ảnh; bóng mặt trời。日影。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 駒

câu:vó câu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 影

ảnh:hình ảnh
駒影 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 駒影 Tìm thêm nội dung cho: 駒影