Cao su chống va đập cửa

Từ: 马拉博 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 马拉博:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 马拉博 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǎlābó] Ma-la-bô; Malabo (thủ đô Ghi-nê Xích Đạo, tên cũ Santa Isabel)。马拉博,圣伊莎贝拉赤道几内亚的首都和最大城市,位于几内亚湾的比奥科。1827年由英国人建城。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拉

dập:dập dìu, dập dềnh; dồn dập
giập:giập giờn
loạt:một loạt
láp:nói bá láp (nói chuyện không có đầu đề nhất định)
lạp:lạp (kéo, chuyên chở bằng xe): lạp cung (lên cung); lạc cước (cước phí chở xe)
lấp:lấp đất lại
lắp:lắp tên
lọp:lọp bọp
lớp:lớp lớp sóng dồi
lợp:lợp nhà
ráp:ráp lại
rấp: 
rập:rập rình
rắp:rắp ranh; rắp mưu; răm rắp
sắp:sắp đặt, sắp sửa
sụp:sụp xuống
xập:xập xoè
xệp:ngồi xệp xuống đất
đập:đánh đập, đập lúa, đập phá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 博

bác:bác học; bác ái
bạc:bàn bạc
mác:giáo mác
vác:bốc vác
马拉博 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 马拉博 Tìm thêm nội dung cho: 马拉博