Từ: van xin có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ van xin:

Đây là các chữ cấu thành từ này: vanxin

Nghĩa van xin trong tiếng Việt:

["- đgt. Cầu xin khẩn khoản: chả nhẽ phải van xin người ta mà có van xin cũng chẳng được gì đâu."]

Dịch van xin sang tiếng Trung hiện đại:

哀告; 央告 《苦苦央告。》哀求 《苦苦请求。》
《乞求。》
好话 《求情的话; 表示歉意的话。》
van xin bao lời, anh ấy vẫn không đồng ý.
向他说了不少好话, 他就是不答应。 祈求; 蕲求 《恳切地希望得到。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: van

van:van nài
van𠹚:van nài
van𠺺:van xin
van𫾖:van lạy, khóc van

Nghĩa chữ nôm của chữ: xin

xin:xin xỏ, ăn xin
xin:cầu xin
van xin tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: van xin Tìm thêm nội dung cho: van xin