Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: van xin có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ van xin:
Nghĩa van xin trong tiếng Việt:
["- đgt. Cầu xin khẩn khoản: chả nhẽ phải van xin người ta mà có van xin cũng chẳng được gì đâu."]Dịch van xin sang tiếng Trung hiện đại:
哀告; 央告 《苦苦央告。》哀求 《苦苦请求。》丐 《乞求。》
好话 《求情的话; 表示歉意的话。》
van xin bao lời, anh ấy vẫn không đồng ý.
向他说了不少好话, 他就是不答应。 祈求; 蕲求 《恳切地希望得到。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: van
| van | 呅: | van nài |
| van | 𠹚: | van nài |
| van | 𠺺: | van xin |
| van | 𫾖: | van lạy, khóc van |
Nghĩa chữ nôm của chữ: xin
| xin | 吀: | xin xỏ, ăn xin |
| xin | 嗔: | cầu xin |

Tìm hình ảnh cho: van xin Tìm thêm nội dung cho: van xin
