Chữ 胣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 胣, chiết tự chữ DẠ, RẠ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 胣

Chiết tự chữ dạ, rạ bao gồm chữ 肉 丿 一 也 hoặc 月 丿 一 也 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 胣 cấu thành từ 4 chữ: 肉, 丿, 一, 也
  • nhục, nậu
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • nhất, nhắt, nhứt
  • dã, dạ, giã
  • 2. 胣 cấu thành từ 4 chữ: 月, 丿, 一, 也
  • ngoạt, nguyệt
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • nhất, nhắt, nhứt
  • dã, dạ, giã
  • []

    U+80E3, tổng 9 nét, bộ Nhục 肉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chi3, yi3;
    Việt bính: ci2 ji5;


    Nghĩa Trung Việt của từ 胣



    dạ, như "dạ con, dạ dày; gam dạ, vững dạ" (vhn)
    rạ, như "con rạ" (btcn)

    Chữ gần giống với 胣:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦙫, 𦙴, 𦙵, 𦙼, 𦚈, 𦚐, 𦚓, 𦚔, 𦚕, 𦚖, 𦚗,

    Chữ gần giống 胣

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 胣 Tự hình chữ 胣 Tự hình chữ 胣 Tự hình chữ 胣

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 胣

    dạ:dạ con, dạ dày; gam dạ, vững dạ
    rạ:con rạ
    胣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 胣 Tìm thêm nội dung cho: 胣