Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 胣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 胣, chiết tự chữ DẠ, RẠ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胣:
胣
Chiết tự chữ 胣
Chiết tự chữ dạ, rạ bao gồm chữ 肉 丿 一 也 hoặc 月 丿 一 也 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:
1. 胣 cấu thành từ 4 chữ: 肉, 丿, 一, 也 |
2. 胣 cấu thành từ 4 chữ: 月, 丿, 一, 也 |
Pinyin: chi3, yi3;
Việt bính: ci2 ji5;
胣
Nghĩa Trung Việt của từ 胣
dạ, như "dạ con, dạ dày; gam dạ, vững dạ" (vhn)
rạ, như "con rạ" (btcn)
Chữ gần giống với 胣:
䏞, 䏟, 䏠, 䏡, 䏢, 䏣, 䏤, 䏥, 胂, 胃, 胄, 胆, 胉, 胊, 胋, 背, 胎, 胑, 胒, 胓, 胖, 胗, 胙, 胚, 胛, 胜, 胝, 胞, 胠, 胡, 胣, 胤, 胥, 胦, 胧, 胨, 胩, 胪, 胫, 脉, 𦙫, 𦙴, 𦙵, 𦙼, 𦚈, 𦚐, 𦚓, 𦚔, 𦚕, 𦚖, 𦚗,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胣
| dạ | 胣: | dạ con, dạ dày; gam dạ, vững dạ |
| rạ | 胣: | con rạ |

Tìm hình ảnh cho: 胣 Tìm thêm nội dung cho: 胣
