Từ: 测算 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 测算:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 测算 trong tiếng Trung hiện đại:

[cèsuàn] đo lường tính toán。推测计算。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 测

trắc:trắc địa, bất trắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 算

toan:toan làm
toán:tính toán
测算 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 测算 Tìm thêm nội dung cho: 测算