Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 马褡子 trong tiếng Trung hiện đại:
[mǎdā·zi] túi vải đeo trên lưng ngựa。挂在马身上的大型褡裢。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 马
| mã | 马: | binh mã |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 褡
| đáp | 褡: | đáp bao (ruột tượng), đáp liên (tai nải) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |

Tìm hình ảnh cho: 马褡子 Tìm thêm nội dung cho: 马褡子
