Cao su chống va đập cửa

Từ: 马褡子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 马褡子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 马褡子 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǎdā·zi] túi vải đeo trên lưng ngựa。挂在马身上的大型褡裢。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 褡

đáp:đáp bao (ruột tượng), đáp liên (tai nải)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
马褡子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 马褡子 Tìm thêm nội dung cho: 马褡子