Từ: biên soạn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ biên soạn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: biênsoạn

biên soạn
Ghi chép, soạn thảo, viết. ◎Như:
tha tương trường kì sưu tập đích tư liệu biên soạn thành thư
書.

Dịch biên soạn sang tiếng Trung hiện đại:

编辑 《对资料或现成的作品进行整理、加工。》biên soạn giáo trình
编写教材
biên soạn đại từ điển Hán ngữ
编纂汉语大词典。 编录 《摘录并编辑。》
编写 《就现成的材料加以整理, 写成著作, 侧重于"写", 多用于口语。》
编造 《把资料组织排列起来(多指报表等) 。》
编著 《将现有的材料及自己研究的成果加以整理写成书或文章。》
编修 ; 编撰 ; 编写; 编纂 《就现成的材料加以整理, 编写成书, 侧重于"编", 多指资料较多、篇幅较大的著作, 用于书面语。》
汇编 《把文章、文件等汇总编排在一起。》
biên soạn thành sách
汇编成书 纂 《编辑。》
biên soạn và sửa lại
纂修
biên soạn
编纂
《同"纂"。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: biên

biên:biên soạn
biên:biên soạn
biên: 
biên:biên giới; vô biên
biên:biên giới; vô biên

Nghĩa chữ nôm của chữ: soạn

soạn:sửa soạn; biên soạn
soạn:sửa soạn; biên soạn
soạn𦜞:thịnh soạn
soạn𦠆:thịnh soạn
soạn:biên soạn; soạn thảo
soạn:thịnh soạn
soạn:thịnh soạn

Gới ý 11 câu đối có chữ biên:

滿

Thiên biên tương mãn nhất luân nguyệt,Thế thượng hoàn chung bách tuế nhân

Chân trời rực rỡ một vành nguyệt,Dưới đất chuông mừng người chẵn trăm

Trì thượng lục hà huy thái bút,Thiên biên lãng nguyệt yển tân my

Sen biếc trên cao thêm hứng bút,Bên trời trăng sáng đọng hàng mi

Sầu hệ trúc lâm bạn,Lệ đàn kinh thụ biên

Sầu buộc bờ rừng trúc,Lệ đàn bên khóm gai

biên soạn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: biên soạn Tìm thêm nội dung cho: biên soạn