Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 骇人听闻 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 骇人听闻:
Nghĩa của 骇人听闻 trong tiếng Trung hiện đại:
[hàiréntīngwén] nghe rợn cả người; kinh sợ; khủng khiếp。使人听了非常吃惊(多指社会上发生的坏事)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 骇
| hãi | 骇: | hãi hùng, kinh hãi, sợ hãi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 听
| thính | 听: | rất thính tai |
| xính | 听: | xúng xính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 闻
| văn | 闻: | kiến vãn, văn nhân, uế văn; văn (hít, ngửi) |

Tìm hình ảnh cho: 骇人听闻 Tìm thêm nội dung cho: 骇人听闻
