Nghĩa của 灵境 trong tiếng Trung hiện đại:
[língjìng] tiên cảnh; tiên giới。仙境。
灵境缥缈。
cảnh thần tiên lúc ẩn lúc hiện.
灵境缥缈。
cảnh thần tiên lúc ẩn lúc hiện.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 灵
| lanh | 灵: | lanh lẹ |
| leng | 灵: | leng keng |
| linh | 灵: | linh hồn, linh bài |
| liêng | 灵: | thiêng liêng |
| lênh | 灵: | lênh đênh |
| lẻng | 灵: | lẻng kẻng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 境
| cảnh | 境: | nhập cảnh, quá cảnh; cảnh ngộ |
| kiểng | 境: |

Tìm hình ảnh cho: 灵境 Tìm thêm nội dung cho: 灵境
