Từ: 灵境 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 灵境:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 灵 • 境

Nghĩa của 灵境 trong tiếng Trung hiện đại:

[língjìng] tiên cảnh; tiên giới。仙境。
灵境缥缈。
cảnh thần tiên lúc ẩn lúc hiện.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灵

lanh灵:lanh lẹ
leng灵:leng keng
linh灵:linh hồn, linh bài
liêng灵:thiêng liêng
lênh灵:lênh đênh
lẻng灵:lẻng kẻng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 境

cảnh境:nhập cảnh, quá cảnh; cảnh ngộ
kiểng境: 
灵境 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 灵境 Tìm thêm nội dung cho: 灵境