Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 骨鲠在喉 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 骨鲠在喉:
Nghĩa của 骨鲠在喉 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǔgěngzàihóu] mắc xương cá; hóc xương cá; canh cánh bên lòng (ví với sự bực tức khó chịu mà không nói ra được)。鱼骨头卡在喉咙里,比喻心里有话没说出来,非常难受。
骨鲠在喉,不吐不快。
canh cánh bên lòng, không nói ra không được.
骨鲠在喉,不吐不快。
canh cánh bên lòng, không nói ra không được.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨
| cút | 骨: | cút đi; côi cút, cun cút |
| cọt | 骨: | cọt kẹt |
| cốt | 骨: | nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu |
| gút | 骨: | thắt gút chỉ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鲠
| ngạnh | 鲠: | ngạnh cá |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 在
| tại | 在: | tại gia, tại vị, tại sao |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 喉
| hầu | 喉: | yết hầu |

Tìm hình ảnh cho: 骨鲠在喉 Tìm thêm nội dung cho: 骨鲠在喉
