Chữ 髎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 髎, chiết tự chữ LIÊU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 髎:
髎
Pinyin: liao2;
Việt bính: ;
髎
Nghĩa Trung Việt của từ 髎
liêu (gdhn)
Nghĩa của 髎 trong tiếng Trung hiện đại:
[liáo]Bộ: 骨 - Cốt
Số nét: 21
Hán Việt: LIÊU
dĩa đệm (khoảng giữa hai khớp xương)。中医指骨节间的空隙,多用于穴位名。
Số nét: 21
Hán Việt: LIÊU
dĩa đệm (khoảng giữa hai khớp xương)。中医指骨节间的空隙,多用于穴位名。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 髎
| liêu | 髎: |

Tìm hình ảnh cho: 髎 Tìm thêm nội dung cho: 髎
