Chữ 髎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 髎, chiết tự chữ LIÊU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 髎:

髎

Đây là các chữ cấu thành từ này: 髎

髎

Chiết tự chữ 髎

Chiết tự chữ liêu bao gồm chữ 骨 翏 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

髎 cấu thành từ 2 chữ: 骨, 翏
  • 骨 cút, cọt, cốt, gút
  • 翏 liệu
  • []

    U+9ACE, tổng 20 nét, bộ Cốt 骨
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: liao2;
    Việt bính: ;

    髎

    Nghĩa Trung Việt của từ 髎


    liêu (gdhn)

    Nghĩa của 髎 trong tiếng Trung hiện đại:

    [liáo]Bộ: 骨 - Cốt
    Số nét: 21
    Hán Việt: LIÊU
    dĩa đệm (khoảng giữa hai khớp xương)。中医指骨节间的空隙,多用于穴位名。

    Chữ gần giống với 髎:

    髎, 髏,

    Chữ gần giống 髎

    髅, 猾, 馉, 璆, 摎, 鹘, 賿, 熮, 顟, 膠,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 髎 Tự hình chữ 髎 Tự hình chữ 髎 Tự hình chữ 髎

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 髎

    liêu髎: 
    髎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 髎 Tìm thêm nội dung cho: 髎