Chữ 翏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 翏, chiết tự chữ LIỆU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 翏:

翏 liệu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 翏

Chiết tự chữ liệu bao gồm chữ 羽 人 彡 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

翏 cấu thành từ 3 chữ: 羽, 人, 彡
  • võ, vũ
  • nhân, nhơn
  • sam, tiệm
  • liệu [liệu]

    U+7FCF, tổng 11 nét, bộ Vũ 羽
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: liu4, liao4, liu2;
    Việt bính: lau6 liu4 liu6;

    liệu

    Nghĩa Trung Việt của từ 翏

    (Trạng thanh) Ào ào (tiếng gió thổi).
    ◇Trang Tử
    : Phù đại khối ái khí, kì danh vi phong, thị duy vô tác, tác tắc vạn khiếu nộ hào, nhi độc bất văn chi liệu liệu hồ? , , , , (Tề vật luận ) Kìa khối lớn bật ở hơi, tên nó là gió. Nó không nổi thì thôi, nổi thì muôn lỗ trống đều gào thét. Riêng mi chẳng nghe nó ào ào đó sao?

    (Động)
    Bay cao.

    Chữ gần giống với 翏:

    , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 翏

    , , , , , , , 羿, , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 翏 Tự hình chữ 翏 Tự hình chữ 翏 Tự hình chữ 翏

    翏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 翏 Tìm thêm nội dung cho: 翏