Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 璆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 璆, chiết tự chữ CẦU
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 璆:
璆
Pinyin: qiu2;
Việt bính: kau4;
璆 cầu
Nghĩa Trung Việt của từ 璆
(Danh) Một thứ ngọc đẹp, có thể dùng để làm khánh.(Trạng thanh) Tiếng ngọc va chạm nhau.◇Sử Kí 史記: Phu nhân tự duy trung tái bái, hoàn bội ngọc thanh cầu nhiên 夫人自帷中再拜, 環珮玉聲璆然 (Khổng Tử thế gia 孔子世家) Phu nhân ở trong màn lạy hai lạy, tiếng những vòng ngọc và viên ngọc đeo trên người kêu lanh canh.
Nghĩa của 璆 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiú]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 16
Hán Việt: CÙ
cù; ngọc đẹp。美玉。
Số nét: 16
Hán Việt: CÙ
cù; ngọc đẹp。美玉。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 璆 Tìm thêm nội dung cho: 璆
