Chữ 璆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 璆, chiết tự chữ CẦU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 璆:

璆 cầu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 璆

Chiết tự chữ cầu bao gồm chữ 玉 翏 hoặc 王 翏 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 璆 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 翏
  • ngọc, túc
  • liệu
  • 2. 璆 cấu thành từ 2 chữ: 王, 翏
  • vương, vướng, vượng
  • liệu
  • cầu [cầu]

    U+7486, tổng 15 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qiu2;
    Việt bính: kau4;

    cầu

    Nghĩa Trung Việt của từ 璆

    (Danh) Một thứ ngọc đẹp, có thể dùng để làm khánh.(Trạng thanh) Tiếng ngọc va chạm nhau.
    ◇Sử Kí
    : Phu nhân tự duy trung tái bái, hoàn bội ngọc thanh cầu nhiên , (Khổng Tử thế gia ) Phu nhân ở trong màn lạy hai lạy, tiếng những vòng ngọc và viên ngọc đeo trên người kêu lanh canh.

    Nghĩa của 璆 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qiú]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
    Số nét: 16
    Hán Việt: CÙ
    cù; ngọc đẹp。美玉。

    Chữ gần giống với 璆:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 璆

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 璆 Tự hình chữ 璆 Tự hình chữ 璆 Tự hình chữ 璆

    璆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 璆 Tìm thêm nội dung cho: 璆