Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 髅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 髅, chiết tự chữ LÂU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 髅:
髅
Biến thể phồn thể: 髏;
Pinyin: lou2;
Việt bính: lau4;
髅 lâu
lâu, như "đầu lâu" (vhn)
Pinyin: lou2;
Việt bính: lau4;
髅 lâu
Nghĩa Trung Việt của từ 髅
Giản thể của chữ 髏.lâu, như "đầu lâu" (vhn)
Nghĩa của 髅 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (髏)
[lóu]
Bộ: 骨 - Cốt
Số nét: 19
Hán Việt: LÂU
đầu lâu。髑髅:死人的头骨,骷髅。
[lóu]
Bộ: 骨 - Cốt
Số nét: 19
Hán Việt: LÂU
đầu lâu。髑髅:死人的头骨,骷髅。
Dị thể chữ 髅
髏,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 髅
| lâu | 髅: | đầu lâu |

Tìm hình ảnh cho: 髅 Tìm thêm nội dung cho: 髅
