Chữ 髅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 髅, chiết tự chữ LÂU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 髅:

髅 lâu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 髅

Chiết tự chữ lâu bao gồm chữ 骨 娄 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

髅 cấu thành từ 2 chữ: 骨, 娄
  • cút, cọt, cốt, gút
  • lu, lâu, lũ, lủ
  • lâu [lâu]

    U+9AC5, tổng 18 nét, bộ Cốt 骨
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 髏;
    Pinyin: lou2;
    Việt bính: lau4;

    lâu

    Nghĩa Trung Việt của từ 髅

    Giản thể của chữ .
    lâu, như "đầu lâu" (vhn)

    Nghĩa của 髅 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (髏)
    [lóu]
    Bộ: 骨 - Cốt
    Số nét: 19
    Hán Việt: LÂU
    đầu lâu。髑髅:死人的头骨,骷髅。

    Chữ gần giống với 髅:

    , , , , 𩩿,

    Dị thể chữ 髅

    ,

    Chữ gần giống 髅

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 髅 Tự hình chữ 髅 Tự hình chữ 髅 Tự hình chữ 髅

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 髅

    lâu:đầu lâu
    髅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 髅 Tìm thêm nội dung cho: 髅