Cao su chống va đập cửa

Từ: 垂帘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 垂帘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 垂帘 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuílián] giật dây; buông rèm chấp chính (thái hậu)。唐高宗在朝堂上跟大臣们讨论政事的时候,在宝座后挂着帘子,皇后武则天在里面参与决定政事,后来把太后掌握朝政叫垂帘。
垂帘听政。
buông rèm chấp chính (ở phía sau giật dây điều khiển).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 垂

thuỳ:thuỳ (tới gần)
thùy:thuỳ (tới gần)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帘

liêm:liêm (phướn đề tên tiệm): tửu liêm
rèm:tấm rèm
垂帘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 垂帘 Tìm thêm nội dung cho: 垂帘