Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 垂帘 trong tiếng Trung hiện đại:
[chuílián] giật dây; buông rèm chấp chính (thái hậu)。唐高宗在朝堂上跟大臣们讨论政事的时候,在宝座后挂着帘子,皇后武则天在里面参与决定政事,后来把太后掌握朝政叫垂帘。
垂帘听政。
buông rèm chấp chính (ở phía sau giật dây điều khiển).
垂帘听政。
buông rèm chấp chính (ở phía sau giật dây điều khiển).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 垂
| thuỳ | 垂: | thuỳ (tới gần) |
| thùy | 垂: | thuỳ (tới gần) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 帘
| liêm | 帘: | liêm (phướn đề tên tiệm): tửu liêm |
| rèm | 帘: | tấm rèm |

Tìm hình ảnh cho: 垂帘 Tìm thêm nội dung cho: 垂帘
