Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 高大 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 高大:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 高大 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāodà] 1. cao to; cao lớn; đồ sộ。又高又大。
高大的建筑
kiến trúc đồ sộ
身材高大
thân hình cao lớn; cao to.
2. lớn; cao (tuổi tác, thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu)。(年岁)大(多见于早期白话)。
老夫年纪高大
lão phu tuổi cao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao:cao lớn; trên cao
sào:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện
高大 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 高大 Tìm thêm nội dung cho: 高大