Cao su chống va đập cửa

Từ: 地平线 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 地平线:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 线

Nghĩa của 地平线 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìpíngxiàn] đường chân trời; chân trời。向水平方向望去;天跟地交界的线。
一轮红日,正从地平线上升起。
vầng mặt trời vừa nhô lên ở chân trời.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương: 
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng:bằng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 线

tuyến线:kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện
地平线 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 地平线 Tìm thêm nội dung cho: 地平线