Từ: 高岭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 高岭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 高岭 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāolǐng] Hán Việt: CAO LĨNH
Cao Lãnh (thuộc tỉnh Đồng Tháp)。 越南地名。属于同塔省份。南越西南部省重镇之一

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao:cao lớn; trên cao
sào:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 岭

lãnh:ngũ lãnh (ngũ lĩnh: dãy núi)
高岭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 高岭 Tìm thêm nội dung cho: 高岭