Từ: 高涨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 高涨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 高涨 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāozhǎng] tăng vọt; dâng cao; lên cao; tăng tiến; tiến bộ; đi lên; xu hướng đi lên。(物价、运动、情绪等)急剧上升或发展。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao:cao lớn; trên cao
sào:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 涨

trướng:trướng lên (do nước)
高涨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 高涨 Tìm thêm nội dung cho: 高涨