Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 高温 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 高温:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 高温 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāowēn] nhiệt độ cao。较高的温度,在不同的情况下所指的具体数值不同,例如在某些技术上指几千摄氏度以上,在工作场所指32摄氏度以上。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao:cao lớn; trên cao
sào:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 温

ôn:ôn hoà
ồn:ồn ào
ổn:nước ổn ổn
高温 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 高温 Tìm thêm nội dung cho: 高温