Từ: 高矮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 高矮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 高矮 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāo"ǎi] chiều cao; bề cao; độ cao thấp。(高矮儿)高矮的程度。
这两棵白杨差不多一样的高矮。
hai cây bạch dương này xấp xỉ nhau.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao:cao lớn; trên cao
sào:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 矮

nuỵ:nuỵ (lùn, thấp)
oải:uể oải
ải:nước da ải ải (da hơi xanh)
高矮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 高矮 Tìm thêm nội dung cho: 高矮