Từ: 登时 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 登时:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 登时 trong tiếng Trung hiện đại:

[dēngshí] lập tức; ngay tức khắc; liền。立刻(多用于叙述过去的事情)。
说干就干,大家登时动起手来了。
nói làm là làm, mọi người liền bắt tay vào việc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 登

đăng:đăng đàn; đăng kí; đăng khoa; đăng kiểm; đăng tải
đắng:đăng đắng; mướp đắng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 时

thì:thì giờ
thời:thời tiết
登时 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 登时 Tìm thêm nội dung cho: 登时