Từ: 高级神经活动 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 高级神经活动:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 高 • 级 • 神 • 经 • 活 • 动

Nghĩa của 高级神经活动 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāojíshénjīnghuódòng] hoạt động thần kinh cao cấp。大脑皮层的活动。人类的语言、思维和实践活动都是高级神经活动的表现。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao高:cao lớn; trên cao
sào高:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 级

cấp级:thượng cấp, trung cấp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 神

thườn神:thở dài thườn thượt
thần神:thần tiên; tinh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 经

kinh经:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 活

hoạt活:hoạt bát, hoạt động
oạc活:kêu oàng oạc
oặt活:bẻ oặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động动:động não; lay động
高级神经活动 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 高级神经活动 Tìm thêm nội dung cho: 高级神经活动