Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 高跷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 高跷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 高跷 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāoqiāo] cà kheo; đi cà kheo。民间舞蹈,表演者踩着有踏脚装置的木棍,边走边表演。也指表演高跷用的木棍。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao:cao lớn; trên cao
sào:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跷

nghiêu:nghiêu thoái (vắt chéo chân)
nhiêu:nhiêu khê
高跷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 高跷 Tìm thêm nội dung cho: 高跷