Từ: 高高兴兴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 高高兴兴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 高高兴兴 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāogāo xìngxìng] vui vẻ; phấn khởi。意味着由来自乐观的性情或由一些特殊的快乐原因产生的生气勃勃、由衰、和乐观的高兴情绪。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao:cao lớn; trên cao
sào:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao:cao lớn; trên cao
sào:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兴

dữ:tặng dữ (ban cho); dữ quốc (thân thiện)
hưng:hưng thịnh, hưng vong; phục hưng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兴

dữ:tặng dữ (ban cho); dữ quốc (thân thiện)
hưng:hưng thịnh, hưng vong; phục hưng
高高兴兴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 高高兴兴 Tìm thêm nội dung cho: 高高兴兴